改换

改换
gǎihuàn
cải hoán

thay đổi; đổi lại

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi; đổi lại

    • Chúng tôi đã thay đổi kế hoạch.

  2. động từ

    thay đổi; đổi mới

  3. động từ

    thay đổi; chuyển sang (cái khác)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.