改学

改学
gǎixué
cải học

chuyển ngành; đổi chuyên ngành (tại trường đại học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chuyển ngành; đổi chuyên ngành (tại trường đại học)

    • Anh ấy muốn chuyển sang học kinh tế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.