收获节

收获节
shōuhuòjié
thu hoạch tiết

lễ hội thu hoạch; tết mùa màng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    lễ hội thu hoạch; tết mùa màng

    • Lễ hội thu hoạch là ngày lễ kỷ niệm mùa màng bội thu.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.