收发

收发
shōu
thu phát

thu và gửi; nhận và phát

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu và gửi; nhận và phát

    • Anh ấy phụ trách nhận và gửi thư.

  2. động từ

    thu và phát; gửi và nhận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • củ(cuộn lại, ràng buộc)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tay cầm gậy ràng buộc lại — đó là hành động thu giữ, thu gom.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.