攀附

攀附
pān
phan phụ

leo bám; nịnh bợ để leo cao; a dua vào thế lực mạnh

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    leo bám; nịnh bợ để leo cao; a dua vào thế lực mạnh

    • Cây này sẽ bám vào tường.

  2. động từ

    leo bám; xu nịnh kẻ quyền thế

    • Anh ta thích bám víu vào những người có quyền thế.

  3. động từ

    bám víu; nương tựa; leo dây (vào người có quyền thế)

    • Anh ấy thích bám víu vào những người có quyền thế.

  4. động từ

    bám víu vào kẻ quyền thế; leo cao nhờ nịnh hót

    • Anh ấy thích bám víu vào người giàu.

  5. bám víu; trèo cao; bợ đỡ kẻ quyền thế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.