攀诬

攀诬
pān
phan vu

lừa hại; hãm hại; gài bẫy hại người

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lừa hại; hãm hại; gài bẫy hại người

    • Anh ấy bị vu oan rồi.

  2. động từ

    vu cáo; vu khống

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng hai tay bám vào hàng rào mà leo trèo lên cao.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.