Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.
/
擦撞
擦撞
sát tràng
va quẹt; va chạm nhẹ (xe cộ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
va quẹt; va chạm nhẹ (xe cộ)
- 。
Hai chiếc xe đã va quệt vào nhau.
- 貳动động từ
va chạm; (bóng) tạo ra (điều mới mẻ) qua tương tác
- 。
Đá va chạm sẽ tạo ra tia lửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 童đồng(đứa trẻ)HÌNH THANH
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
擦撞
Phồn thể擦
sát tràng
va quẹt; va chạm nhẹ (xe cộ)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
va quẹt; va chạm nhẹ (xe cộ)
- 。
Hai chiếc xe đã va quệt vào nhau.
- 貳动động từ
va chạm; (bóng) tạo ra (điều mới mẻ) qua tương tác
- 。
Đá va chạm sẽ tạo ra tia lửa.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)