擦撞

擦撞
zhuàng
sát tràng

va quẹt; va chạm nhẹ (xe cộ)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    va quẹt; va chạm nhẹ (xe cộ)

    • Hai chiếc xe đã va quệt vào nhau.

  2. động từ

    va chạm; (bóng) tạo ra (điều mới mẻ) qua tương tác

    • Đá va chạm sẽ tạo ra tia lửa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay lau chùi kỹ càng như đang tra xét từng vết bẩn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.