擢第

擢第
zhuó
trạc đệ

đỗ thi (trong kỳ thi khoa cử thời phong kiến)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đỗ thi (trong kỳ thi khoa cử thời phong kiến)

    • Sau khi đỗ đạt, anh ấy trở thành một quan chức.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.