/
擞
擞
tẩu
⼿bộ thủ · 16 nétrũ; dùng trong "đấu tẩu" (tinh thần phấn chấn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rũ; dùng trong "đấu tẩu" (tinh thần phấn chấn)
擞
tẩu
⼿bộ thủ · 16 nét(thổ ngữ) khơi lửa; thổi tàn để nhóm lại lửa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(thổ ngữ) khơi lửa; thổi tàn để nhóm lại lửa
- 貳动động từ
rũ; giũ (cho tơi xốp)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
擞
Phồn thể擻
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rũ; dùng trong "đấu tẩu" (tinh thần phấn chấn)
擞
Phồn thể擻
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(thổ ngữ) khơi lửa; thổi tàn để nhóm lại lửa
- 貳动động từ
rũ; giũ (cho tơi xốp)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)