擞
擞
tẩu
⼿bộ thủ · 16 nétrũ; dùng trong "đấu tẩu" (tinh thần phấn chấn)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rũ; dùng trong "đấu tẩu" (tinh thần phấn chấn)
擞
tẩu
⼿bộ thủ · 16 nét(thổ ngữ) khơi lửa; thổi tàn để nhóm lại lửa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(thổ ngữ) khơi lửa; thổi tàn để nhóm lại lửa
- 貳动động từ
rũ; giũ (cho tơi xốp)
Đang tải…
擞
Phồn thể擻
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
rũ; dùng trong "đấu tẩu" (tinh thần phấn chấn)
擞
Phồn thể擻
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(thổ ngữ) khơi lửa; thổi tàn để nhóm lại lửa
- 貳动động từ
rũ; giũ (cho tơi xốp)
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.