擗
擗
phích
⼿bộ thủ · 16 nét(văn) đấm ngực; đập ngực
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) đấm ngực; đập ngực
- 貳动động từ
bẻ gãy; bẻ rời (cành cây, bắp ngô, v.v.)
- 。
Anh ấy bẻ một cành cây.
Đang tải…
擗
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) đấm ngực; đập ngực
- 貳动động từ
bẻ gãy; bẻ rời (cành cây, bắp ngô, v.v.)
- 。
Anh ấy bẻ một cành cây.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.