操刀手

操刀手
cāodāoshǒu
thao đao thủ

người cầm dao; người chủ chốt thực hiện; tay thực thi quyết đoán

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    người cầm dao; người chủ chốt thực hiện; tay thực thi quyết đoán

    • Anh ấy là người chịu trách nhiệm chính cho hành động này.

  2. danh từ

    người cầm dao; kẻ thực thi (việc bẩn); đao phủ

    • Anh ấy là một sát thủ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.