操刀

操刀
cāodāo
thao đao

cầm dao; mang dao

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cầm dao; mang dao

    • Anh ấy cầm dao thái rau.

  2. động từ

    (bóng) cầm dao mổ; thực hiện ca phẫu thuật

    • Anh ấy thực hiện ca phẫu thuật.

  3. động từ

    đích thân xử lý; cầm cương điều hành (bóng)

    • Anh ấy đích thân phụ trách dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.