撺
撺
thoán
⼿bộ thủ · 15 nétxông vào; lao vào; (khẩu) xúi giục
6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹
xông vào; lao vào; (khẩu) xúi giục
- 貳动động từ
gây ra; khơi dậy; châm ngòi
- 。
Anh ấy thích xúi giục người khác.
- 參
ném; quăng; xô đẩy
- 肆动động từ
ném; quăng; xúi giục
- 。
Anh ấy ném quả bóng ra ngoài.
- 伍动động từ
vội vàng; xúi giục; ném
- 。
Anh ấy giục tôi đi cùng.
- 陸
ngọn lửa giận dữ; cơn thịnh nộ
Đang tải…
撺
Phồn thể攛
NGHĨA6 nghĩa
NGHĨA
- 壹
xông vào; lao vào; (khẩu) xúi giục
- 貳动động từ
gây ra; khơi dậy; châm ngòi
- 。
Anh ấy thích xúi giục người khác.
- 參
ném; quăng; xô đẩy
- 肆动động từ
ném; quăng; xúi giục
- 。
Anh ấy ném quả bóng ra ngoài.
- 伍动động từ
vội vàng; xúi giục; ném
- 。
Anh ấy giục tôi đi cùng.
- 陸
ngọn lửa giận dữ; cơn thịnh nộ
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.