Tới nội dung chính

撺

撺
cuān
thoán
⼿bộ thủ · 15 nét

xông vào; lao vào; (khẩu) xúi giục

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹

    xông vào; lao vào; (khẩu) xúi giục

  2. 貳动động từ

    gây ra; khơi dậy; châm ngòi

    • 。

      Anh ấy thích xúi giục người khác.

  3. 參

    ném; quăng; xô đẩy

  4. 肆动động từ

    ném; quăng; xúi giục

    • 。

      Anh ấy ném quả bóng ra ngoài.

  5. 伍动động từ

    vội vàng; xúi giục; ném

    • 。

      Anh ấy giục tôi đi cùng.

  6. 陸

    ngọn lửa giận dữ; cơn thịnh nộ

撺
cuān
thoán
BỘ THỦ⼿
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu