xié
hiệt
⼿bộ thủ · 15 nét

tập hợp; thu gom; dồn lại

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tập hợp; thu gom; dồn lại

    • Anh ấy thích thu thập những điều tốt đẹp trong cuộc sống.

  2. động từ

    hái; ngắt; chọn lựa

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.