撬锁

撬锁
qiàosuǒ
khiêu toả

bẻ khóa; mở khóa

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bẻ khóa; mở khóa

    • Anh ấy biết cách cạy khóa.

  2. động từ

    bẻ khóa; mở khóa bằng vũ lực

    • Anh ta cạy khóa vào trong.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay cậy bẩy vật lên, nghe tiếng lạo xạo như lông tơ cọ sát.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.