撩拨

撩拨
liáo
liêu bát

chọc; khiêu khích; gây chuyện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chọc; khiêu khích; gây chuyện

    • Anh ấy thích trêu chọc người khác.

  2. động từ

    trêu chọc; chơi khăm

    • Anh ấy thích trêu chọc cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.