撩人

撩人
liáorén
liêu nhân

thu hút; quyến rũ; móc; câu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thu hút; quyến rũ; móc; câu

    • Cô ấy rất biết cách quyến rũ người khác.

  2. động từ

    trêu ghẹo; khiêu khích; kích thích

    • Ánh mắt quyến rũ của cô ấy khiến tim anh đập nhanh hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.