撩乱

撩乱
liáoluàn
liêu loạn

lơ mơ; mơ hồ; ngẩn ngơ; hoảng hốt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    lơ mơ; mơ hồ; ngẩn ngơ; hoảng hốt(kế thừa)

    • Năm màu sáu sắc, khiến người ta hoa mắt chóng mặt.

  2. tính từ

    rối loạn; rối tung(kế thừa)

    • Tâm trí tôi rất rối bời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.