撤换

撤换
chèhuàn
triệt hoán

bãi chức và thay thế; cách chức thay người

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bãi chức và thay thế; cách chức thay người

    • Anh ấy đã bị thay thế.

  2. động từ

    thay thế; bãi miễn (ai đó)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay thu hồi và dẹp bỏ những gì đã gây dựng — đó là hành động撤 (triệt).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.