撞针

撞针
zhuàngzhēn
tràng châm

kim hỏa; chốt kích hỏa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kim hỏa; chốt kích hỏa

    • Kim hỏa của súng bị hỏng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.