- 扌thủ(tay)BỘ
- 童đồng(đứa trẻ)HÌNH THANH
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
kim hỏa; chốt kích hỏa
kim hỏa; chốt kích hỏa
Kim hỏa của súng bị hỏng rồi.
Tay đập mạnh như đứa trẻ nghịch ngợm húc đầu vào tường.
kim hỏa; chốt kích hỏa
kim hỏa; chốt kích hỏa
Kim hỏa của súng bị hỏng rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.