Tới nội dung chính

撙

撙
zǔn
tổn
⼿bộ thủ · 15 nét

tiết giảm; cắt giảm

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tiết giảm; cắt giảm

    • 。

      Cắt giảm chi tiêu.

  2. 貳动động từ

    thắng lại; kéo dây cương; (bóng) kiềm chế

    • 。

      Tiết kiệm chi tiêu.

  3. 參动động từ

    kiềm chế; khắc chế

撙
zǔn
tổn
BỘ THỦ⼿
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu