摽
摽
phiếu
⼿bộ thủ · 14 nétbuộc chặt; trói chặt
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
buộc chặt; trói chặt
- 。
Anh ấy buộc sợi dây rất chặt.
- 貳动động từ
khoác (tay); liên kết
- 。
Họ khoác tay nhau đi.
- 參动động từ
bám sát; theo sát (ai đó)
- 。
Anh ấy luôn bám lấy tôi.
- 肆动động từ
thi đấu; ra sân thi đấu
- 伍动động từ
(văn) đánh; đập
摽
phiêu
⼿bộ thủ · 14 nét(văn) vẫy tay gạt bỏ; loại bỏ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) vẫy tay gạt bỏ; loại bỏ
Đang tải…
摽
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
buộc chặt; trói chặt
- 。
Anh ấy buộc sợi dây rất chặt.
- 貳动động từ
khoác (tay); liên kết
- 。
Họ khoác tay nhau đi.
- 參动động từ
bám sát; theo sát (ai đó)
- 。
Anh ấy luôn bám lấy tôi.
- 肆动động từ
thi đấu; ra sân thi đấu
- 伍动động từ
(văn) đánh; đập
摽
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) vẫy tay gạt bỏ; loại bỏ
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.