摭
摭
chích
⼿bộ thủ · 14 nétnhặt lên; thu thập
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhặt lên; thu thập
- 。
Anh ấy nhặt tiền trên mặt đất.
- 貳动động từ
chọn lọc; tuyển chọn
- 。
Anh ấy đã chọn một vài bức ảnh cũ.
Đang tải…
摭
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
nhặt lên; thu thập
- 。
Anh ấy nhặt tiền trên mặt đất.
- 貳动động từ
chọn lọc; tuyển chọn
- 。
Anh ấy đã chọn một vài bức ảnh cũ.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.