/
摩诃
摩诃
ma ha
phiên âm tiếng Phạn "mahā", nghĩa là vĩ đại; ma ha
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phiên âm tiếng Phạn "mahā", nghĩa là vĩ đại; ma ha
- 。
Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
摩诃
Phồn thể摩訶
ma ha
phiên âm tiếng Phạn "mahā", nghĩa là vĩ đại; ma ha
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
phiên âm tiếng Phạn "mahā", nghĩa là vĩ đại; ma ha
- 。
Ma Ha Bát Nhã Ba La Mật Đa Tâm Kinh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)