/
摩尔
摩尔
ma nhĩ
mol (đơn vị hóa học)
2 nghĩa#7717
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mol (đơn vị hóa học)
中化学中测量物质数量的单位huàxué zhōng cèliàng wùzhì shùliàng de dānwèi
- 。
Mol là một đơn vị trong hóa học.
- 貳名danh từ
Mô Nhĩ (họ người)
中英美国家常见的人名;也是姓氏yīngměi guójiā chángjiàn de rénmíng;yě shì xìngshì
- 。
Moore là một nhà toán học nổi tiếng của Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
摩尔
Phồn thể摩爾
ma nhĩ
mol (đơn vị hóa học)
2 nghĩa#7717
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mol (đơn vị hóa học)
中化学中测量物质数量的单位huàxué zhōng cèliàng wùzhì shùliàng de dānwèi
- 。
Mol là một đơn vị trong hóa học.
- 貳名danh từ
Mô Nhĩ (họ người)
中英美国家常见的人名;也是姓氏yīngměi guójiā chángjiàn de rénmíng;yě shì xìngshì
- 。
Moore là một nhà toán học nổi tiếng của Anh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)