摩尔

摩尔
ěr
ma nhĩ

mol (đơn vị hóa học)

2 nghĩa#7717
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mol (đơn vị hóa học)

    化学中测量物质数量的单位huàxué zhōng cèliàng wùzhì shùliàng de dānwèi

    • Mol là một đơn vị trong hóa học.

  2. danh từ

    Mô Nhĩ (họ người)

    英美国家常见的人名;也是姓氏yīngměi guójiā chángjiàn de rénmíng;yě shì xìngshì

    • Moore là một nhà toán học nổi tiếng của Anh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.