摘记

摘记
zhāi
trích ký

ghi chú; ghi bài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ghi chú; ghi bài

    • Xin bạn ghi chú lại.

  2. động từ

    trích chép; trích dẫn

    • Anh ấy đã trích dẫn những thông tin quan trọng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.