Dùng bàn tay hái, ngắt quả hay hoa khỏi cành cây.
/
摘要
摘要
trích yếu
tóm tắt; tổng kết ngắn
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#36062
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tóm tắt; tổng kết ngắn
- 。
Bạn hãy viết một bản tóm tắt.
- 貳名danh từ
đại cương; tóm tắt; yếu điểm chính
- 。
Xin bạn viết một bản tóm tắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
摘要
Phồn thể摘
trích yếu
tóm tắt; tổng kết ngắn
HSK 6 (2.0)HSK 6 (3.0)2 nghĩa#36062
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
tóm tắt; tổng kết ngắn
- 。
Bạn hãy viết một bản tóm tắt.
- 貳名danh từ
đại cương; tóm tắt; yếu điểm chính
- 。
Xin bạn viết một bản tóm tắt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)