Dùng tay trải phẳng hàng hóa ra — dù việc bày hàng có vẻ nan giải.
/
摊手
摊手
than thủ
dang tay (tỏ vẻ bất lực); giơ tay lên (biểu thị không có cách nào)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dang tay (tỏ vẻ bất lực); giơ tay lên (biểu thị không có cách nào)
- 。
Anh ấy bất lực giơ tay lên.
- 貳动động từ
dang tay (ra hiệu bất lực hoặc buông xuôi); xòe tay; buông tay
- 。
Anh ấy bất lực buông tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ摊手
Phồn thể攤手
than thủ
dang tay (tỏ vẻ bất lực); giơ tay lên (biểu thị không có cách nào)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dang tay (tỏ vẻ bất lực); giơ tay lên (biểu thị không có cách nào)
- 。
Anh ấy bất lực giơ tay lên.
- 貳动động từ
dang tay (ra hiệu bất lực hoặc buông xuôi); xòe tay; buông tay
- 。
Anh ấy bất lực buông tay.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)