bìn
tấn
⼿bộ thủ · 13 nét

loại bỏ; gạt ra; loại trừ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    loại bỏ; gạt ra; loại trừ

    • Anh ấy đã từ bỏ những quan niệm cũ.

  2. động từ

    trục xuất; xua đuổi

    • Anh ấy bị đuổi khỏi công ty rồi.

  3. động từ

    vứt bỏ; bỏ đi

  4. động từ

    loại bỏ; bỏ đi; loại trừ

    • Chúng ta nên loại bỏ những quan niệm cũ.

  5. động từ

    từ bỏ; ruồng bỏ; bỏ rơi

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.