摈
摈
tấn
⼿bộ thủ · 13 nétloại bỏ; gạt ra; loại trừ
5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
- 。
Anh ấy đã từ bỏ những quan niệm cũ.
- 貳动động từ
trục xuất; xua đuổi
- 。
Anh ấy bị đuổi khỏi công ty rồi.
- 參动động từ
vứt bỏ; bỏ đi
- 肆动động từ
loại bỏ; bỏ đi; loại trừ
- 。
Chúng ta nên loại bỏ những quan niệm cũ.
- 伍动động từ
từ bỏ; ruồng bỏ; bỏ rơi
Đang tải…
摈
Phồn thể擯
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
loại bỏ; gạt ra; loại trừ
- 。
Anh ấy đã từ bỏ những quan niệm cũ.
- 貳动động từ
trục xuất; xua đuổi
- 。
Anh ấy bị đuổi khỏi công ty rồi.
- 參动động từ
vứt bỏ; bỏ đi
- 肆动động từ
loại bỏ; bỏ đi; loại trừ
- 。
Chúng ta nên loại bỏ những quan niệm cũ.
- 伍动động từ
từ bỏ; ruồng bỏ; bỏ rơi
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.