摇身

摇身
yáoshēn
dao thân

lắc người; (bóng) biến hóa thoắt cái

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lắc người; (bóng) biến hóa thoắt cái

    • Anh ấy lắc mình một cái, biến thành một nhà ảo thuật.

  2. động từ

    biến hóa; chuyển mình (nhanh chóng)

    • Anh ấy đột nhiên thay đổi, trở thành ông chủ lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.