摇篮

摇篮
yáolán
dao lam

cái nôi; (bóng) cái nôi (của một nền văn minh, phong trào...)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#17108
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cái nôi; (bóng) cái nôi (của một nền văn minh, phong trào...)

    • Đây là cái nôi của cách mạng.

  2. danh từ

    nôi (cho trẻ sơ sinh)

    • Em bé đang ngủ trong nôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.