摇摇摆摆

摇摇摆摆
yáoyáobǎibǎi
dao dao bài bài

nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]

    • Anh ấy đi lảo đảo.

  2. tính từ

    đi lảo đảo; lắc lư bước đi

  3. trạng từ

    đi lạch bạch; đi lảo đảo

    • Chú vịt con đi lạch bạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.