Bàn tay vẫy qua vẫy lại tạo ra chuyển động lắc lư.
/
摇摇摆摆
摇摇摆摆
dao dao bài bài
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đi lảo đảo.
- 貳形tính từ
đi lảo đảo; lắc lư bước đi
- 參副trạng từ
đi lạch bạch; đi lảo đảo
- 。
Chú vịt con đi lạch bạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 扌thủ(tay)BỘ
- 罢bãi(thôi, bãi bỏ)HÌNH THANH
Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.
摇摇摆摆
Phồn thể搖搖擺擺
dao dao bài bài
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghênh ngang; đi lại vênh váo [thành ngữ]
- 。
Anh ấy đi lảo đảo.
- 貳形tính từ
đi lảo đảo; lắc lư bước đi
- 參副trạng từ
đi lạch bạch; đi lảo đảo
- 。
Chú vịt con đi lạch bạch.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)