摆手

摆手
bǎishǒu
bài thủ

vẫy tay; ra hiệu bằng tay

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vẫy tay; ra hiệu bằng tay

    • Anh ấy vẫy tay nói tạm biệt.

  2. động từ

    vẫy tay; ra hiệu bằng tay

    • Anh ấy vẫy tay bảo tôi qua đó.

  3. động từ

    vẫy tay; ra hiệu bằng tay

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay xua đi, bãi bỏ mọi thứ — đó là hành động vẫy, bày biện.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.