摄
摄
nhiếp
⼿bộ thủ · 13 nétthu nạp; hấp thụ; đồng hóa; (nhiếp ảnh) chụp
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu nạp; hấp thụ; đồng hóa; (nhiếp ảnh) chụp
- 。
Anh ấy đã tiếp thu kiến thức mới.
- 貳动động từ
chụp ảnh; quay phim; thu hình
- 。
Anh ấy thích chụp phong cảnh.
- 參动động từ
(văn) bồi dưỡng; giữ gìn sức khỏe
- 肆动động từ
(văn) thay mặt; nhiếp chính; đảm nhiệm thay
Đang tải…
摄
Phồn thể攝
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thu nạp; hấp thụ; đồng hóa; (nhiếp ảnh) chụp
- 。
Anh ấy đã tiếp thu kiến thức mới.
- 貳动động từ
chụp ảnh; quay phim; thu hình
- 。
Anh ấy thích chụp phong cảnh.
- 參动động từ
(văn) bồi dưỡng; giữ gìn sức khỏe
- 肆动động từ
(văn) thay mặt; nhiếp chính; đảm nhiệm thay
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.