搪
ngăn chặn; chống đỡ; đối phó qua loa
NGHĨA
- 壹动động từ
ngăn chặn; chống đỡ; đối phó qua loa
- 。
Anh ấy dùng tay che mặt lại.
- 貳动động từ
chống đỡ; ứng phó; đẩy lùi
- 。
Anh ấy đã lảng tránh câu hỏi của tôi.
- 參动động từ
chống đỡ; cản lại; ngăn chặn
- 肆动động từ
thoái thác; đùn đẩy trách nhiệm
- 。
Anh ấy luôn lảng tránh câu hỏi của tôi.
- 伍动động từ
trải; phủ
- 。
Anh ấy dùng đất sét trát kín cái lỗ trên tường.
- 陸动động từ
phủ lên; bôi phủ
- 。
Anh ấy dùng sơn để trát tường.
- 柒动động từ
bôi; trát; phết
- 。
Anh ấy đã lấp liếm câu hỏi của tôi.
- 捌动động từ
bôi; trát; phết
NGHĨA
- 壹动động từ
ngăn chặn; chống đỡ; đối phó qua loa
- 。
Anh ấy dùng tay che mặt lại.
- 貳动động từ
chống đỡ; ứng phó; đẩy lùi
- 。
Anh ấy đã lảng tránh câu hỏi của tôi.
- 參动động từ
chống đỡ; cản lại; ngăn chặn
- 肆动động từ
thoái thác; đùn đẩy trách nhiệm
- 。
Anh ấy luôn lảng tránh câu hỏi của tôi.
- 伍动động từ
trải; phủ
- 。
Anh ấy dùng đất sét trát kín cái lỗ trên tường.
- 陸动động từ
phủ lên; bôi phủ
- 。
Anh ấy dùng sơn để trát tường.
- 柒动động từ
bôi; trát; phết
- 。
Anh ấy đã lấp liếm câu hỏi của tôi.
- 捌动động từ
bôi; trát; phết
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)