Tới nội dung chính

搪

搪
táng
đường
⼿bộ thủ · 13 nét

ngăn chặn; chống đỡ; đối phó qua loa

8 nghĩa
NGHĨA8 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ngăn chặn; chống đỡ; đối phó qua loa

    • 。

      Anh ấy dùng tay che mặt lại.

  2. 貳动động từ

    chống đỡ; ứng phó; đẩy lùi

    • 。

      Anh ấy đã lảng tránh câu hỏi của tôi.

  3. 參动động từ

    chống đỡ; cản lại; ngăn chặn

  4. 肆动động từ

    thoái thác; đùn đẩy trách nhiệm

    • 。

      Anh ấy luôn lảng tránh câu hỏi của tôi.

  5. 伍动động từ

    trải; phủ

    • 。

      Anh ấy dùng đất sét trát kín cái lỗ trên tường.

  6. 陸动động từ

    phủ lên; bôi phủ

    • 。

      Anh ấy dùng sơn để trát tường.

  7. 柒动động từ

    bôi; trát; phết

    • 。

      Anh ấy đã lấp liếm câu hỏi của tôi.

  8. 捌动động từ

    bôi; trát; phết

搪
táng
đường
BỘ THỦ⼿
13 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu