搀扶

搀扶
chān
sam phò

dìu; đỡ; dìu dắt

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    dìu; đỡ; dìu dắt

    • Anh ấy dìu ông cụ qua đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay đỡ người yếu để họ khỏi ngã—đó là động tác dìu người (搀).

(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.