揶
揶
da
⼿bộ thủ · 11 nétchỉ trỏ; ra vẻ chỉ bảo; bình phẩm này nọ
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ trỏ; ra vẻ chỉ bảo; bình phẩm này nọ
- 。
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
- 貳动động từ
chế nhạo; nhạo báng
Đang tải…
揶
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
chỉ trỏ; ra vẻ chỉ bảo; bình phẩm này nọ
- 。
Anh ấy thích trêu chọc người khác.
- 貳动động từ
chế nhạo; nhạo báng
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.