揪心

揪心
jiūxīn
thu tâm

đau lòng; thắt lòng; lo lắng canh cánh

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    đau lòng; thắt lòng; lo lắng canh cánh

    • Chuyện này thật sự khiến người ta đau lòng.

  2. tính từ

    lo lắng; bất an; bồn chồn

    • Chuyện này làm tôi rất lo lắng.

  3. tính từ

    nóng lòng; sốt ruột

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm chặt như nông dân thu hoạch lúa mùa thu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.