提掖

提掖
đề dịch

đề bạt; tiến cử (người khác lên chức)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đề bạt; tiến cử (người khác lên chức)

    • Anh ấy đã đề cử rất nhiều người trẻ.

  2. động từ

    đề bạt và nâng đỡ (người khác); dìu dắt

    • Anh ấy đã hướng dẫn và hỗ trợ rất nhiều người trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.