提挈

提挈
qiè
đề khiết

dắt tay; dìu dắt; nâng đỡ

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dắt tay; dìu dắt; nâng đỡ

    • Anh ấy nắm tay đứa trẻ.

  2. động từ

    nâng đỡ; dìu dắt; (bóng) bồi dưỡng

    • Anh ấy đã dìu dắt rất nhiều người trẻ.

  3. động từ

    thúc đẩy; tiếp tay cho; khuyến khích (thường theo nghĩa tiêu cực)

    • Anh ấy đã giúp đỡ rất nhiều người trẻ.

  4. động từ

    nuôi dưỡng; chăm sóc

  5. động từ

    chống đỡ; nâng đỡ

    • Anh ấy hỗ trợ tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng tay nắm lấy thứ đúng là cần thiết — đó là hành động đề cao, nâng lên.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.