Tới nội dung chính

揎

揎
xuān
tuyên
⼿bộ thủ · 12 nét

xắn tay áo; vén tay áo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xắn tay áo; vén tay áo

    • 。

      Anh ấy xắn tay áo lên chuẩn bị làm việc.

  2. 貳动động từ

    tát bằng lòng bàn tay; vả

    • 。

      Anh ta tát tôi một cái.

揎
xuān
tuyên
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu