揎
揎
tuyên
⼿bộ thủ · 12 nétxắn tay áo; vén tay áo
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xắn tay áo; vén tay áo
- 。
Anh ấy xắn tay áo lên chuẩn bị làm việc.
- 貳动động từ
tát bằng lòng bàn tay; vả
- 。
Anh ta tát tôi một cái.
Đang tải…
揎
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
xắn tay áo; vén tay áo
- 。
Anh ấy xắn tay áo lên chuẩn bị làm việc.
- 貳动động từ
tát bằng lòng bàn tay; vả
- 。
Anh ta tát tôi một cái.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.