揆
揆
quỹ
⼿bộ thủ · 12 nétsuy xét; đo lường; (văn) cai quản
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy xét; đo lường; (văn) cai quản
- 。
Cân nhắc tình hình.
- 貳动động từ
định giá; ước tính giá trị
- 。
Đánh giá tình hình.
Đang tải…
揆
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
suy xét; đo lường; (văn) cai quản
- 。
Cân nhắc tình hình.
- 貳动động từ
định giá; ước tính giá trị
- 。
Đánh giá tình hình.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.