Tới nội dung chính

揆

揆
kuí
quỹ
⼿bộ thủ · 12 nét

suy xét; đo lường; (văn) cai quản

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    suy xét; đo lường; (văn) cai quản

    • 。

      Cân nhắc tình hình.

  2. 貳动động từ

    định giá; ước tính giá trị

    • 。

      Đánh giá tình hình.

揆
kuí
quỹ
BỘ THỦ⼿
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu