揄袂

揄袂
mèi
du mệ

đi với tay giấu trong tay áo

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi với tay giấu trong tay áo

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.