揄扬

揄扬
yáng
du dương

thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)

    • Anh ấy thích tự khen mình.

  2. động từ

    ca ngợi; tán dương

    • Anh ấy thích ca ngợi thành tựu của mình.

  3. động từ

    tuyên truyền và giới thiệu

    • Anh ấy thích công khai thành tựu của mình.

  4. động từ

    chủ trương; đề xuất; ủng hộ

    • Anh ấy thích tán dương thành tựu của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.