Dùng bàn tay vung lên cao để tung bay, đó là ý nghĩa của chữ Dương.
/
揄扬
揄扬
du dương
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
- 。
Anh ấy thích tự khen mình.
- 貳动động từ
ca ngợi; tán dương
- 。
Anh ấy thích ca ngợi thành tựu của mình.
- 參动động từ
tuyên truyền và giới thiệu
- 。
Anh ấy thích công khai thành tựu của mình.
- 肆动động từ
chủ trương; đề xuất; ủng hộ
- 。
Anh ấy thích tán dương thành tựu của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ揄扬
Phồn thể揄揚
du dương
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thổi nhẹ; phất nhẹ (gió)
- 。
Anh ấy thích tự khen mình.
- 貳动động từ
ca ngợi; tán dương
- 。
Anh ấy thích ca ngợi thành tựu của mình.
- 參动động từ
tuyên truyền và giới thiệu
- 。
Anh ấy thích công khai thành tựu của mình.
- 肆动động từ
chủ trương; đề xuất; ủng hộ
- 。
Anh ấy thích tán dương thành tựu của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)