yuàn
duyện
⼿bộ thủ · 12 nét

mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    mũ miện; vương miện; (bóng) danh nghĩa; bề ngoài

    • Anh ấy là một quan chức nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.