lỗ
⼿bộ thủ · 11 nét

bắt cóc; bắt làm tù binh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bắt cóc; bắt làm tù binh

    • Anh ấy bị kẻ thù bắt đi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.