/
掮
掮
kiên
⼿bộ thủ · 11 nétvác (trên vai)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vác (trên vai)
- 。
Anh ấy vác một cái túi lớn trên vai.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
掮
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
vác (trên vai)
- 。
Anh ấy vác một cái túi lớn trên vai.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 把bǎcầm; nắm; giữ
- 找zhǎotìm; tìm kiếm
- 才cáitài năng; năng lực
- 拿nácầm; nắm; lấy; bắt (tội phạm)
- 打dǎđánh; (động từ nhẹ nghĩa kết hợp với nhiều tân ngữ tạo thành các cụm động từ đa
- 搞gǎolàm ra; gây ra
- 手shǒutay; bàn tay
- 抓zhuānắm; túm; bắt; cào
- 挺tǐngthẳng tắp; thẳng một mạch
- 掉diàorơi xuống; tung tích; hạ lạc (nơi ở/hành tung của ai)
- 拉lākéo; dẫn; dẫn dắt
- 拍pāivỗ; đập; chụp (ảnh)