tiàn
⼿bộ thủ · 11 nét

làm phẳng (bút lông trên nghiên mực sau khi chấm mực)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    làm phẳng (bút lông trên nghiên mực sau khi chấm mực)

    • Anh ấy mài bút lông trên nghiên mực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.