措手

措手
cuòshǒu
thố thủ

ứng phó; xử lý

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    ứng phó; xử lý

    • Anh ấy không biết phải xử lý thế nào.

  2. động từ

    quản lý hộ; quản thay; ủy thác quản lý

    • Anh ấy trở tay không kịp.

  3. động từ

    tiếp tục; tiếp theo; rồi thì

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.