推说

推说
tuīshuō
suy thuyết

van xin; cầu xin

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    van xin; cầu xin

    • Anh ấy viện cớ mình bị ốm.

  2. động từ

    lấy cớ; viện lý do

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dùng bàn tay đẩy con chim bay đi phía trước.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.